Dân số Việt Nam sống ở hải ngoại và Hoa Kỳ
![]() |
Cộng đồng Việt trong một buổi sinh hoạt vào đầu năm 2015 tại San Jose, California, Hoa Kỳ |
30-4-1975 là ngày khởi điểm dân tỵ nạn Việt Nam bỏ nước ra
đi khắp thế giới để sinh sống. Đây là bảng thống kê dân số người Việt sống ở
các quốc gia hải ngoại (trên 20,000 dân):
(dấu chấm, phẩy trong con số của Mỹ ngược lại hẳn của mình:
phẩy là chấm, chấm là phẩy):
Quốc gia
|
Dân số người Việt
|
|
1
|
Hoa Kỳ
|
1,799,632 (2010)
|
2
|
Cam-Bốt
|
600,000 (2011)
|
3
|
Pháp
|
300,000 (2012)
|
4
|
Taiwan
|
200,000 - 400,000
|
5
|
Úc
|
210,810 (2010)
|
6
|
Canada
|
157,450 (2011)
|
7
|
Hàn Quốc
|
143,000 (2013)
|
8
|
Đức
|
137,000 (2010)
|
9
|
Malaysia
|
70,000
|
10
|
Czech Republic
|
61,012 - 80,000
|
11
|
Nhật Bản
|
72,238 (2013)
|
12
|
Anh Quốc
|
55,000
|
13
|
Poland
|
50,000
|
14
|
Laos
|
30,000 (2012)
|
15
|
Nga
|
26,205 - 150,000
|
16
|
China
|
22,517
|
17
|
Norway
|
21,721
|
18
|
Hòa-Lan
|
20,603
|
19
|
United Arab Emirates
|
20,000
|
Cứ mỗi mười năm chính phủ Hoa Kỳ làm thống kê dân số. Đây là
dữ kiện về dân số người Việt ở Hoa Kỳ rút tỉa từ tài liệu Kiểm Tra Dân số năm
2010 của United States Census Bureau:
1. Tổng số người Việt ở mỗi tiểu bang:
Tiểu bang
|
Dân số người Việt
|
|
Hoa Kỳ
|
1,737,655
|
|
1
|
California
|
647,589
|
2
|
Texas
|
227,968
|
3
|
Washington
|
75,843
|
4
|
Florida
|
65,772
|
5
|
Virginia
|
59,984
|
6
|
Georgia
|
49,264
|
7
|
Massachusetts
|
47,636
|
8
|
Pennsylvania
|
44,605
|
9
|
New York
|
34,510
|
10
|
North Carolina
|
30,655
|
11
|
Louisiana
|
30,202
|
12
|
Oregon
|
29,485
|
13
|
Illinois
|
29,101
|
14
|
Arizona
|
27,872
|
15
|
Minnesota
|
27,086
|
16
|
Maryland
|
26,605
|
17
|
Colorado
|
23,933
|
18
|
New Jersey
|
23,535
|
19
|
Michigan
|
19,456
|
20
|
Oklahoma
|
18,098
|
21
|
Missouri
|
16,530
|
22
|
Kansas
|
16,074
|
23
|
Ohio
|
15,639
|
24
|
Hawaii
|
13,266
|
25
|
Nevada
|
12,366
|
26
|
Tennessee
|
11,351
|
27
|
Connecticut
|
10,084
|
28
|
Iowa
|
9,543
|
29
|
Utah
|
9,338
|
30
|
Nebraska
|
8,677
|
Theo tài liệu trên thì :
- Người Việt nhiều nhất ở tiểu bang California (40%), Texas
(12%), Washington (4%), Florida (4%), và Virginia (3%).
- So với thống kê dân số năm 2000 thì tiểu bang trên 4000
dân người Việt dọn đến nhiều nhất là Nevada (124%). Kế đến là Arizona
(87%), Florida (76%), North Carolina (75%), Texas và Georgia (56%).
2. Thành phố có đông người Việt Nam nhất:
Thành phố, tiểu bang
|
Dân số người Việt
|
Tỷ lệ người Việt so với tổng số dân thành phố
|
|
Little Saigon, Orange County, California*
|
106,556
|
25.0
|
|
1
|
San Jose, California
|
100,486
|
10.6
|
2
|
Garden Grove, California
|
47,331
|
27.7
|
3
|
Westminster, California
|
36,058
|
40.2
|
4
|
Houston, Texas
|
34,838
|
1.7
|
5
|
San Diego, California
|
33,149
|
2.5
|
6
|
Santa Ana, California
|
23,167
|
7.1
|
7
|
Los Angeles, California
|
19,969
|
0.5
|
8
|
Anaheim, California
|
14,706
|
4.4
|
9
|
Philadelphia, Pennsylvania
|
14,431
|
0.9
|
10
|
New York City, New York
|
13,387
|
0.2
|
11
|
Seattle, Washington
|
13,252
|
2.2
|
12
|
San Francisco, California
|
12,871
|
1.6
|
13
|
Portland, Oregon
|
12,796
|
2.2
|
14
|
Arlington, Texas
|
12,602
|
3.4
|
15
|
Fountain Valley, California
|
11,431
|
20.7
|
16
|
Boston, Massachusetts
|
10,916
|
1.8
|
17
|
Garland, Texas
|
10,373
|
4.6
|
18
|
Milpitas, California
|
10,356
|
15.5
|
19
|
Oklahoma City, Oklahoma
|
10,095
|
1.7
|
*Little Saigon ở miền Nam California là do ba thành phố số
2,3,6 Garden Grove, Westminster, Santa Ana cộng lại.
3. County có đông dân Việt Nam nhất (ở Hoa Kỳ,
County to hơn City: City rồi đến County và State):
County, Tiểu bang
|
Dân số người Việt
|
|
1
|
Orange County, California (Little Saigon, miền Nam)
|
183,766
|
2
|
Santa Clara County, California (vùng Bắc, San Jose)
|
125,695
|
3
|
Los Angeles County, California
|
87,468
|
4
|
Harris County, Texas
|
80,409
|
5
|
San Diego County, California
|
44,202
|
6
|
King County, Washington
|
38,726
|
7
|
Alameda County, California
|
30,533
|
8
|
Tarrant County, Texas
|
29,128
|
9
|
Fairfax County, Virginia
|
28,770
|
10
|
Dallas County, Texas
|
26,276
|
11
|
Sacramento County, California
|
25,030
|
12
|
Maricopa County, Arizona
|
18,934
|
13
|
Gwinnett County, Georgia
|
16,022
|
14
|
Fort Bend County, Texas
|
15,557
|
15
|
Riverside County, California
|
14,623
|
16
|
Philadelphia County, Pennsylvania
|
14,431
|
17
|
Multnomah County, Oregon
|
13,969
|
18
|
Cook County, Illinois
|
13,522
|
19
|
San Francisco County, California
|
12,871
|
20
|
San Bernardino County, California
|
12,819
|
4. Vùng đô thị có đông dân Việt Nam nhất:
Vùng đô thị - Tiểu bang
|
Dân số người Việt
|
|
1
|
Los Angeles / Long Beach / Santa Ana - California
|
271,234
|
2
|
San Jose / Sunnyvale / Santa Clara - California
|
125,774
|
3
|
Houston / Sugarland / Baytown - Texas
|
103,525
|
4
|
Dallas / Fort Worth / Arlington - Texas
|
71,839
|
5
|
Washington, D.C. / Arlington / Alexandria, D.C. -
DC, VA , MD
|
58,767
|
6
|
San Francisco / Oakland / Fremont - California
|
55,636
|
7
|
Seattle / Tacoma / Bellevue - Washington
|
55,114
|
8
|
San Diego / Carlsbad / San Marcos - California
|
44,202
|
9
|
Atlanta / Sandy Springs / Marietta - Georgia
|
36,554
|
10
|
Boston / Cambridge / Quincy - Massachusetts - New
Hampshire
|
32,353
|
5. Nhóm người Á Đông nhiều nhất ở Hoa Kỳ:
Quốc gia
|
Dân số
|
|
1
|
Trung Quốc
|
3.79 triệu
|
2
|
Filipino
|
3.41 triệu
|
3
|
Ấn Độ
|
3.18 triệu
|
4
|
Việt Nam
|
1.73 triệu
|
5
|
Hàn Quốc
|
1.7 triệu
|
6
|
Nhật Bản
|
1.3 triệu
|